• Trang chủ
  • GIỚI THIỆU
    • Giới thiệu chung
    • Ban lãnh đạo
    • Cơ cấu tổ chức
    • Khoa / Phòng / Trung Tâm
      • Khoa Kiểm soát bệnh truyền nhiễm
      • Khoa Kiểm soát vector - Kiểm dịch Y tế
      • Khoa Vi sinh Miễn dịch
      • Khoa Sức khỏe môi trường - Dinh dưỡng
      • Khoa Sức khỏe nghề nghiệp - Kiểm soát bệnh không lây
      • Trung tâm Dịch vụ khoa học kỹ thuật y tế dự phòng
      • Trung tâm Kiểm nghiệm - An toàn thực phẩm khu vực Tây Nguyên
      • Trung tâm Đào tạo
      • Phòng Tổ chức – Hành chính
      • Phòng Kế hoạch tổng hợp và Quản lý chất lượng
      • Phòng Vật tư - Quản trị
      • Phòng Tài chính - Kế toán
    • Đảng bộ
    • Công đoàn
    • Đoàn thanh niên
  • Chuyên môn
    • Phòng chống dịch
    • Tiêm chủng mở rộng
    • Dinh dưỡng – an toàn thực phẩm
    • Khoa Sức khỏe nghề nghiệp - Kiểm soát bệnh không lây
    • Đào tạo
    • Hợp tác quốc tế
    • Chỉ đạo tuyến
  • Hoạt động
  • Nghiên cứu khoa học
    • Các đề tài khoa học
    • Tin khoa học
    • Ân phẩm
    • Danh sách các bài báo khoa học đăng tạp chí trong nước
    • Hội đồng đạo đức
    • \
  • Dịch vụ
    • Khám tư vấn sức khỏe
    • Chích ngừa, phòng các bệnh truyền nhiễm
    • Xét nghiệm
      • Xét nghiệm sinh hóa máu, huyết học, nước tiểu
      • Xét nghiệm chất gây nghiện
      • Xét nghiệm miễn dịch
      • Xét nghiệm phân
      • Xét nghiệm vi sinh
      • Xét nghiệm mẫu không khí
      • Xét nghiệm mẫu nước
    • Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
    • Chẩn đoán hình ảnh
      • Siêu âm màu
      • X-Quang kỹ thuật số
      • Loãng xương
    • Khám bệnh nghề nghiệp
  • Video
  • Hộp thư
  • Liên hệ
Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

p17

Đăng ngày: 27/10/2014

CHỈ TIÊU
PHƯƠNG PHÁP THỬ
KHỐI LƯỢNG MẪU
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
GIÁ TIỀN (VND)
16. Sữa lên men bao gồm sữa lên men dạng lỏng và đặc.
Coliforms
TCVN 6262-1:1997
5 Hộp /250ml
10 – 15 ngày
 
105.000
TCVN 6262-2:1997
E.coli giả định
TCVN 6505-1:2007
140.000
TCVN 6505-2:2007
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
Listeria monocytogenes
TCN-TQTP 0002:2003
500.000
Salmonella spp.
TCVN 6402 :2007
262.000
Nấm men
TCVN 6265 :2007
105.000
Nấm mốc
TCVN 6265 :2007
105.000
17. Sữa dạng bột
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
250g
10 – 15 ngày
 
105.000
Coliforms
TCVN 6262-1:1997
105.000
TCVN 6262-2:1997
E.coli giả định
TCVN 6505-1:2007
140.000
TCVN 6505-2:2007
Bacillus cereus
QĐ 3350/QĐ-BYT
105.000
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
500.000
Salmonella spp.
TCVN 6402 :2007
262.000
18. Sữa đặc
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
01 hộp
10 – 15 ngày
 
500.000
Salmonella spp.
TCVN 6402 :2007
262.000
19. Kem sữa (cream) (kem sữa được tiệt trùng bằng phương pháp Pasteur)
Coliforms
TCVN 6262-1:1997
250g
10 – 15 ngày
 
105.000
TCVN 6262-2:1997
E.coli giả định
TCVN 6505-1:2007
140.000
TCVN 6505-2:2007
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
500.000
Salmonella spp.
TCVN 6402 :2007
262.000
20. Kem sữa (cream) (kem sữa được tiệt trùng bằng phương pháp UHT)
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
250g
10 – 15 ngày
 
105.000
Coliforms
TCVN 6262-1:1997
105.000
TCVN 6262-2:1997
E.coli giả định
TCVN 6505-1:2007
140.000
TCVN 6505-2:2007
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
500.000
Salmonella spp.
TCVN 6402 :2007
262.000

Thông báo thay đổi địa điểm nhận mẫu kiểm nghiệm thực phẩm
p20
p19
p18
p16
p15
p14
p13
p12
p11
Liên kết

Tây Nguyên Institute of Hygiene and Epidemiology
34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
Điện thoại: (0262)3.66.39.79 - Email: info@tihe.org.vn
© 2014 Bản quyền bởi Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên.