Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
p15
Đăng ngày: 27/10/2014
|
CHỈ TIÊU
|
PHƯƠNG PHÁP THỬ
|
KHỐI LƯỢNG MẪU
|
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
|
GIÁ TIỀN (VND)
|
|||
|
7. Thịt và sản phẩm chế biến từ thịt đã qua xử lý nhiệt (thịt khô)
|
|||||||
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
|||
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
105.000
|
|||||
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
|||||
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
|||||
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
|||||
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
|||||
|
Listeria monocytogenes
|
TCVN 7700-1:2007
|
500.000
|
|||||
|
8. Thịt và sản phẩm chế biến từ thịt đã qua xử lý nhiệt (thịt hộp)
|
|||||||
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
140.000
|
|||
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
|||||
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
|||||
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
|||||
|
9. Cá và thuỷ sản tươi: các đông lạnh, cá tươi, các loại nhuyễn thể, các sản phẩm của cá (phải xử lý nhiệt trước khi sử dụng)
|
|||||||
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
|||
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
|||||
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
|||||
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
|||||
|
Salmonella spp.
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
|||||
|
Vibrio parahaemolyticus
|
FDA-BAM-C.9
TCVN 7905-1:2008
|
500.000
|
|||||
|
10. Sản phẩm chế biến từ cá và thuỷ sản: tôm, cá hấp nóng, hun khói, chả cá, chả mực, các loại giáp xác nhuyễn thể luộc hấp (Dùng trực tiếp, không xử l ý nhiệt)
|
|||||||
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
|||
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
105.000
|
|||||
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
|||||
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
|||||
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
|||||
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
|||||
|
Vibrio parahaemolyticus
|
FDA-BAM-C.9
TCVN 7905-1:2008
|
500.000
|
|||||
|
TSBT nấm mốc-men
|
TCVN 4993:1989
|
105.000
|
|||||
| Thông báo thay đổi địa điểm nhận mẫu kiểm nghiệm thực phẩm | |
| p20 | |
| p19 | |
| p18 | |
| p17 | |
| p16 | |
| p14 | |
| p13 | |
| p12 | |
| p11 |















