• Trang chủ
  • GIỚI THIỆU
    • Giới thiệu chung
    • Ban lãnh đạo
    • Cơ cấu tổ chức
    • Khoa / Phòng / Trung Tâm
      • Khoa Kiểm soát bệnh truyền nhiễm
      • Khoa Kiểm soát vector - Kiểm dịch Y tế
      • Khoa Vi sinh Miễn dịch
      • Khoa Sức khỏe môi trường - Dinh dưỡng
      • Khoa Sức khỏe nghề nghiệp - Kiểm soát bệnh không lây
      • Trung tâm Dịch vụ khoa học kỹ thuật y tế dự phòng
      • Trung tâm Kiểm nghiệm - An toàn thực phẩm khu vực Tây Nguyên
      • Trung tâm Đào tạo
      • Phòng Tổ chức – Hành chính
      • Phòng Kế hoạch tổng hợp và Quản lý chất lượng
      • Phòng Vật tư - Quản trị
      • Phòng Tài chính - Kế toán
    • Đảng bộ
    • Công đoàn
    • Đoàn thanh niên
  • Chuyên môn
    • Phòng chống dịch
    • Tiêm chủng mở rộng
    • Dinh dưỡng – an toàn thực phẩm
    • Khoa Sức khỏe nghề nghiệp - Kiểm soát bệnh không lây
    • Đào tạo
    • Hợp tác quốc tế
    • Chỉ đạo tuyến
  • Hoạt động
  • Nghiên cứu khoa học
    • Các đề tài khoa học
    • Tin khoa học
    • Ân phẩm
    • Danh sách các bài báo khoa học đăng tạp chí trong nước
    • Hội đồng đạo đức
    • \
  • Dịch vụ
    • Khám tư vấn sức khỏe
    • Chích ngừa, phòng các bệnh truyền nhiễm
    • Xét nghiệm
      • Xét nghiệm sinh hóa máu, huyết học, nước tiểu
      • Xét nghiệm chất gây nghiện
      • Xét nghiệm miễn dịch
      • Xét nghiệm phân
      • Xét nghiệm vi sinh
      • Xét nghiệm mẫu không khí
      • Xét nghiệm mẫu nước
    • Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
    • Chẩn đoán hình ảnh
      • Siêu âm màu
      • X-Quang kỹ thuật số
      • Loãng xương
    • Khám bệnh nghề nghiệp
  • Video
  • Hộp thư
  • Liên hệ
Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

p12

Đăng ngày: 27/10/2014
STT
CHỈ TIÊU
PHƯƠNG PHÁP THỬ
KHỐI LƯỢNG MẪU
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
GIÁ TIỀN (VND)
24. Rau quả, đồ hộp sản phẩm rau quả.
1
Cảm quan
 
1-1,5kg
10 – 15 ngày
 
8.000/1 chỉ tiêu
2
Hàm lượng Protein
Dumatherm’s application
210.000
3
Hàm lượng axit
AOAC 942.15
70.000
4
Hàm lượng nitrat
10TCN 452-2001
140.000
5
Hàm lượng tro tổng
AOAC 900.02
105.000
6
Dư lượng HCBVTV nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
GCMS, HPLC MS/MS
875.000/ chỉ tiêu đầu tiên
7
Dư lượng HCBVTV nhóm Clo, Phospho hữu cơ:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
GCMS
700.000/ chỉ tiêu đầu tiên
8
Dư lượng HCBVTV nhóm cacbamate:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
LC/MS/MS
800.000/ chỉ tiêu đầu tiên
9
Hàm lượng NaCl
AOAC 935.47
105.000
10
Hàm lượng đường tổng số
Phương pháp Bertrand
140.000
11
Hàm lượng đường khử
TCVN 4594: 1998
105.000
12
Hàm lượng tinh bột
TCVN 4594:1998
175.000
13
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
ICP/MS
AAS
700.000/chất
14
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
ICP/MS
AAS
525.000
25. Nước uống đóng chai (TCVN 6096:2004),  Nước khoáng thiên nhiên đóng chai(TCVN:2004)
1
Màu sắc
TCVN 6185:1996
APHA 2120
2-2,5lit
10 – 15 ngày
 
87.000
2
Độ đục
TCVN 6184: 1996
APHA 2120
87.000
3
Mùi
TCVN 2653-78
87.000
4
Vị
TCVN 2653-78
35.000
5
Độ pH
TCVN 4559:1988
AOAC 973.41
52.000
6
Cặn không tan (cặn lơ lửng)
TCVN
87.000
Thông báo thay đổi địa điểm nhận mẫu kiểm nghiệm thực phẩm
p20
p19
p18
p17
p16
p15
p14
p13
p11
Liên kết

Tây Nguyên Institute of Hygiene and Epidemiology
34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
Điện thoại: (0262)3.66.39.79 - Email: info@tihe.org.vn
© 2014 Bản quyền bởi Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên.