Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
p14
Đăng ngày: 27/10/2014
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
PHƯƠNG PHÁP THỬ
|
KHỐI LƯỢNG MẪU
|
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
|
GIÁ TIỀN (VND)
|
||
|
2. Thịt tươi, thịt đông lạnh xay nhỏ
|
|||||||
|
1
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
||
|
2
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
105.000
|
||||
|
3
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
||||
|
4
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
||||
|
5
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
||||
|
6
|
Clostridium botulinum
|
TCVN
|
70.000
|
||||
|
7
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
||||
|
3. Thịt sản phẩm chế biến từ thịt không xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt dạng muối, xông khói)
|
|||||||
|
1
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
||
|
2
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
105.000
|
||||
|
3
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
||||
|
4
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
||||
|
5
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
||||
|
6
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
||||
|
7
|
Listeria monocytogenes
|
TCVN 7700-1:2007
|
500.000
|
||||
|
4. Thịt sản phẩm chế biến từ thịt không xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt lên men)
|
|||||||
|
1
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
||
|
2
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
||||
|
3
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
||||
|
4
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
||||
|
5
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
||||
|
6
|
Listeria monocytogenes
|
TCVN 7700-1:2007
|
500.000
|
||||
|
5. Thịt và sản phẩm chế biến từ thịt đã qua xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt đóng gói)
|
|||||||
|
1
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
||
|
2
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
105.000
|
||||
|
3
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
||||
|
4
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
||||
|
5
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
||||
|
6
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
||||
|
7
|
Clostridium botulinum
|
TCVN
|
70.000
|
||||
|
8
|
Listeria monocytogenes
|
TCVN 7700-1:2007
|
500.000
|
||||
|
6. Thịt và sản phẩm chế biến từ thịt đã qua xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt không đóng gói)
|
|||||||
|
1
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
||
|
2
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
105.000
|
||||
|
3
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
||||
|
4
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
||||
|
5
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
||||
|
6
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
||||
|
7
|
Listeria monocytogenes
|
TCVN 7700-1:2007
|
500.000
|
||||
| Thông báo thay đổi địa điểm nhận mẫu kiểm nghiệm thực phẩm | |
| p20 | |
| p19 | |
| p18 | |
| p17 | |
| p16 | |
| p15 | |
| p13 | |
| p12 | |
| p11 |















