• Trang chủ
  • GIỚI THIỆU
    • Giới thiệu chung
    • Ban lãnh đạo
    • Cơ cấu tổ chức
    • Khoa / Phòng / Trung Tâm
      • Khoa Kiểm soát bệnh truyền nhiễm
      • Khoa Kiểm soát vector - Kiểm dịch Y tế
      • Khoa Vi sinh Miễn dịch
      • Khoa Sức khỏe môi trường - Dinh dưỡng
      • Khoa Sức khỏe nghề nghiệp - Kiểm soát bệnh không lây
      • Trung tâm Dịch vụ khoa học kỹ thuật y tế dự phòng
      • Trung tâm Kiểm nghiệm - An toàn thực phẩm khu vực Tây Nguyên
      • Trung tâm Đào tạo
      • Phòng Tổ chức – Hành chính
      • Phòng Kế hoạch tổng hợp và Quản lý chất lượng
      • Phòng Vật tư - Quản trị
      • Phòng Tài chính - Kế toán
    • Đảng bộ
    • Công đoàn
    • Đoàn thanh niên
  • Chuyên môn
    • Phòng chống dịch
    • Tiêm chủng mở rộng
    • Dinh dưỡng – an toàn thực phẩm
    • Khoa Sức khỏe nghề nghiệp - Kiểm soát bệnh không lây
    • Đào tạo
    • Hợp tác quốc tế
    • Chỉ đạo tuyến
  • Hoạt động
  • Nghiên cứu khoa học
    • Các đề tài khoa học
    • Tin khoa học
    • Ân phẩm
    • Danh sách các bài báo khoa học đăng tạp chí trong nước
    • Hội đồng đạo đức
    • \
  • Dịch vụ
    • Khám tư vấn sức khỏe
    • Chích ngừa, phòng các bệnh truyền nhiễm
    • Xét nghiệm
      • Xét nghiệm sinh hóa máu, huyết học, nước tiểu
      • Xét nghiệm chất gây nghiện
      • Xét nghiệm miễn dịch
      • Xét nghiệm phân
      • Xét nghiệm vi sinh
      • Xét nghiệm mẫu không khí
      • Xét nghiệm mẫu nước
    • Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
    • Chẩn đoán hình ảnh
      • Siêu âm màu
      • X-Quang kỹ thuật số
      • Loãng xương
    • Khám bệnh nghề nghiệp
  • Video
  • Hộp thư
  • Liên hệ
Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

p14

Đăng ngày: 27/10/2014

STT
CHỈ TIÊU
PHƯƠNG PHÁP THỬ
KHỐI LƯỢNG MẪU
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
GIÁ TIỀN (VND)
2. Thịt tươi, thịt đông lạnh xay nhỏ
1
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
250g
10 – 15 ngày
 
105.000
2
Coliforms
TCVN 4882:2007
105.000
3
E.coli giả định
TCVN 6846:2007
140.000
4
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
5
Clostridium perfringens
QĐ 3348/QĐ-BYT
105.000
6
Clostridium botulinum
TCVN
70.000
7
Salmonella spp
TCVN 4829:2005
262.000
3. Thịt sản phẩm chế biến từ  thịt  không xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt dạng muối, xông khói)
1
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
250g
10 – 15 ngày
 
105.000
2
Coliforms
TCVN 4882:2007
105.000
3
E.coli giả định
TCVN 6846:2007
140.000
4
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
5
Clostridium perfringens
QĐ 3348/QĐ-BYT
105.000
6
Salmonella spp
TCVN 4829:2005
262.000
7
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
500.000
4. Thịt sản phẩm chế biến từ  thịt  không xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt lên men)
1
Coliforms
TCVN 4882:2007
250g
10 – 15 ngày
 
105.000
2
E.coli giả định
TCVN 6846:2007
140.000
3
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
4
Clostridium perfringens
QĐ 3348/QĐ-BYT
105.000
5
Salmonella spp
TCVN 4829:2005
262.000
6
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
500.000
5. Thịt và sản phẩm chế biến từ thịt đã qua xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt đóng gói)
1
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
250g
 
10 – 15 ngày
 
105.000
2
Coliforms
TCVN 4882:2007
105.000
3
E.coli giả định
TCVN 6846:2007
140.000
4
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
5
Clostridium perfringens
QĐ 3348/QĐ-BYT
105.000
6
Salmonella spp
TCVN 4829:2005
262.000
7
Clostridium botulinum
TCVN
70.000
8
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
500.000
6. Thịt và sản phẩm chế biến từ thịt đã qua xử lý nhiệt (thịt và sản phẩm thịt không đóng gói)
1
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
250g
10 – 15 ngày
 
105.000
2
Coliforms
TCVN 4882:2007
105.000
3
E.coli giả định
TCVN 6846:2007
140.000
4
Staphylococcus aureus
TCVN 4830-1:2005
105.000
5
Clostridium perfringens
QĐ 3348/QĐ-BYT
105.000
6
Salmonella spp
TCVN 4829:2005
262.000
7
Listeria monocytogenes
TCVN 7700-1:2007
500.000

Thông báo thay đổi địa điểm nhận mẫu kiểm nghiệm thực phẩm
p20
p19
p18
p17
p16
p15
p13
p12
p11
Liên kết

Tây Nguyên Institute of Hygiene and Epidemiology
34 Phạm Hùng, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
Điện thoại: (0262)3.66.39.79 - Email: info@tihe.org.vn
© 2014 Bản quyền bởi Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên.