Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
59-Hai Bà Trưng-Tp.Buôn Ma Thuột- ĐăkLăk Tel: 0500.3911961 - Fax: 0500.3852423 NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN ISO/IEC 17025:2005 |
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
PHƯƠNG PHÁP THỬ
|
KHỐI LƯỢNG MẪU
|
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
|
GIÁ TIỀN (VND)
|
|
24. Rau quả, đồ hộp sản phẩm rau quả.
|
|||||
|
1
|
Cảm quan
|
|
1-1,5kg
|
10 – 15 ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
|
2
|
Hàm lượng Protein
|
Dumatherm’s application
|
210.000
|
||
|
3
|
Hàm lượng axit
|
AOAC 942.15
|
70.000
|
||
|
4
|
Hàm lượng nitrat
|
10TCN 452-2001
|
140.000
|
||
|
5
|
Hàm lượng tro tổng
|
AOAC 900.02
|
105.000
|
||
|
6
|
Dư lượng HCBVTV nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
|
GCMS, HPLC MS/MS
|
875.000/ chỉ tiêu đầu tiên
|
||
|
7
|
Dư lượng HCBVTV nhóm Clo, Phospho hữu cơ:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
|
GCMS
|
700.000/ chỉ tiêu đầu tiên
|
||
|
8
|
Dư lượng HCBVTV nhóm cacbamate:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
|
LC/MS/MS
|
800.000/ chỉ tiêu đầu tiên
|
||
|
9
|
Hàm lượng NaCl
|
AOAC 935.47
|
105.000
|
||
|
10
|
Hàm lượng đường tổng số
|
Phương pháp Bertrand
|
140.000
|
||
|
11
|
Hàm lượng đường khử
|
TCVN 4594: 1998
|
105.000
|
||
|
12
|
Hàm lượng tinh bột
|
TCVN 4594:1998
|
175.000
|
||
|
13
|
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
|
ICP/MS
AAS
|
700.000/chất
|
||
|
14
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
525.000
|
||
|
25. Nước uống đóng chai (TCVN 6096:2004), Nước khoáng thiên nhiên đóng chai(TCVN:2004)
|
|||||
|
1
|
Màu sắc
|
TCVN 6185:1996
APHA 2120
|
2-2,5lit
|
10 – 15 ngày
|
87.000
|
|
2
|
Độ đục
|
TCVN 6184: 1996
APHA 2120
|
87.000
|
||
|
3
|
Mùi
|
TCVN 2653-78
|
87.000
|
||
|
4
|
Vị
|
TCVN 2653-78
|
35.000
|
||
|
5
|
Độ pH
|
TCVN 4559:1988
AOAC 973.41
|
52.000
|
||
|
6
|
Cặn không tan (cặn lơ lửng)
|
TCVN
|
87.000
|
||















