Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
59-Hai Bà Trưng-Tp.Buôn Ma Thuột- ĐăkLăk Tel: 0500.3911961 - Fax: 0500.3852423 NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN ISO/IEC 17025:2005 |
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
PHƯƠNG PHÁP THỬ
|
KHỐI LƯỢNG MẪU
|
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
|
GIÁ TIỀN (VND)
|
||
|
5
|
Hàm lượng axit (tính theo axit axetic)
|
TCVN 1764:2008
|
|
|
70.000
|
||
|
6
|
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
|
ICP/MS
AAS
|
700.000/chất
|
||||
|
7
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
525.000
|
||||
|
17. Tương ớt, tương đen
|
|||||||
|
1
|
Cảm quan
|
|
1-1,5kg
|
10 -15ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
||
|
2
|
Phẩm màu
|
883/QĐ-BYT
|
105.000
|
||||
|
3
|
Tổng hàm lượng chất khô hòa tan
|
TCVN
|
70.000
|
||||
|
4
|
Hàm lượng axit (axit acetic)
|
TCVN
|
70.000
|
||||
|
5
|
Hàm lượng muối ăn
|
TCVN
|
105.000
|
||||
|
6
|
Hàm lượng tro không tan trong HCl
|
FAO
TCVN
|
105.000
|
||||
|
7
|
Hàm lượng Rhodamin B
|
HPLC
|
500.000
|
||||
|
8
|
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
|
ICP/MS
AAS
|
700.000/chất
|
||||
|
9
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
525.000
|
||||
|
18. Dấm và các sản phẩm của dấm
|
|||||||
|
1
|
Cảm quan
|
|
1-1,5lit
|
10 – 15 ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
||
|
2
|
Độ chua toàn phần
|
TCVN 4589:1988
|
70.000
|
||||
|
3
|
Độ chua bay hơi
|
TCVN 4589:1988
|
70.000
|
||||
|
4
|
Độ chua cố định
|
TCVN 4589:1988
|
70.000
|
||||
|
5
|
Acid vô cơ
|
TCVN 5042:1994
|
70.000
|
||||
|
19. Dầu mỡ động vật và thực vật
|
|||||||
|
1
|
Cảm quan
|
TCVN 2627: 1993
|
1-1,5kg
|
10 – 15 ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
||
|
2
|
Chỉ số Peroxyt
|
TCVN 6121:2007
AOCS Cd 8-53
|
105.000
|
||||
|
3
|
Chỉ số xà phòng hóa
|
TCVN 6126:1996
|
140.000
|
||||
|
4
|
Chỉ số iod
|
TCVN 6122:1996
|
105.000
|
||||
|
5
|
Chỉ số axit
|
TCVN 6127:1996
|
105.000
|
||||
|
6
|
Hàm lượng axit béo tự do
|
TCVN 6127:1996
|
105.000
|
||||
|
7
|
Hàm lượng nước và các chất bay hơi
|
TCVN 6120:1996
|
70.000
|
||||
|
8
|
Hàm lượng tro tổng
|
TCVN 6351:1998
|
105.000
|
||||
|
9
|
Hàm lượng chất không tan
|
TCVN 6125:1996
|
70.000
|
||||
|
20. Mật ong và các sản phẩm của mật ong
|
|||||||
|
1
|
Cảm quan
|
|
1lit
|
10 – 15 ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
||
|
2
|
Độ axit
|
TCVN 5271:1990
|
70.000
|
||||
|
3
|
Hàm lượng nước
|
TCVN 5263:1990
|
70.000
|
||||
|
4
|
Hàm lượng đường khử
|
TCVN 5266:1990
|
105.000
|
||||
|
5
|
Hàm lượng ẩm
|
TCVN 5263:1990
|
70.000
|
||||
|
6
|
Hàm lượng Saccaroza
|
TCVN 5269:1990
|
105.000
|
||||
|
7
|
Hàm lượng nitơ tổng số
|
TCVN 5265:1990
|
87.000
|
||||
|
8
|
Hàm lượng Diataza
|
TCVN 5268:1990
|
175.000
|
||||
|
9
|
Hàm lượng Hydroxymethylfurfurol (HFM)
|
TCVN 5270:1990
|
140.000
|
||||
|
10
|
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
|
ICP/MS
AAS
|
700.000/chất
|
||||
|
11
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
525.000
|
||||
|
12
|
Màu (Curcumin)
|
883/QĐ-BYT
HPLC
|
500.000
|
||||
|
13
|
Aflatoxin B1B2G1G2
|
Agilent's application for LC/MS/MS
RPCV (2003) 98 (546) 85-88
|
875.000
|
||||
|
14
|
Hàm lượng Carbonhydrat
|
Pertrand
|
|
|
105.000
|
||
|
21. Muối ăn
|
|||||||
|
1
|
Cảm quan
|
|
1-1,5kg
|
10 – 15 ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
||
|
2
|
Độ ẩm
|
TCVN 3973:1984
|
70.000
|
||||
|
3
|
Hàm lượng chất không tan trong nước
|
TCVN 3973:1984
|
70.000
|
||||
|
4
|
Hàm lượng NaCl
|
TCVN 3973:1984
|
105.000
|
||||
|
5
|
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
|
ICP/MS
AAS
|
700.000/chất
|
||||
|
6
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
525.000
|
||||
|
7
|
Hàm lượng Iod ( theo KIO3)
|
TCVN 6341:1998
|
105.000
|
||||
|
22. Nông sản
|
|||||||
|
1
|
Cảm quan
|
|
1-1,5kg
|
10-15 ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
||
|
2
|
Hàm lượng chất béo
|
TCVN
AOAC
|
105.000
|
||||
|
3
|
Độ ẩm
|
TCVN
|
70.000
|
||||
|
4
|
Hàm lượng Protein
|
Dumatherm's application
|
210.000
|
||||
|
5
|
Aflatoxin B1B2G1G2
|
LC/MS/MS
|
875.000
|
||||
|
6
|
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
|
ICP/MS
AAS
|
700.000/chất
|
||||
|
7
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
525.000
|
||||
|
8
|
Hàm lượng xơ thô
|
TCVN
|
105.000
|
||||
|
9
|
Hàm lượng Ocratoxin A
|
TCVN
HPLC
|
800.000
|
||||
|
10
|
Hàm lượng Rhodamin B
|
HPLC
|
500.000
|
||||















