Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
59-Hai Bà Trưng-Tp.Buôn Ma Thuột- ĐăkLăk Tel: 0500.3911961 - Fax: 0500.3852423 NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN ISO/IEC 17025:2005 |
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
PHƯƠNG PHÁP THỬ
|
KHỐI LƯỢNG MẪU
|
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
|
GIÁ TIỀN (VND)
|
|
23. Ngũ cốc, sản phẩm ngũ cốc (bột mì, gạo và các sản phẩm chế biến từ bột mì và gạo)
|
|||||
|
1
|
Cảm quan
|
|
1-1,5kg
|
10 – 15 ngày
|
8.000/1 chỉ tiêu
|
|
2
|
Hàm lượng tro
|
TCVN 1874:1986
|
105.000
|
||
|
3
|
Độ ẩm
|
TCVN 1874:1986
TCVN 1643:1992
|
70.000
|
||
|
4
|
Hàm lượng Protein
|
Dumatherm’s application
|
210.00
|
||
|
5
|
Hàm lượng xơ thô
|
TCVN 5103: 1990
|
175.000
|
||
|
6
|
Hàm lượng béo
|
TCVN 4331: 1986
AOAC 923.05
|
105.000
|
||
|
7
|
Độ chua
|
TCVN 1874: 1986
|
70.000
|
||
|
8
|
Hàm lượng NaCl
|
TCVN 3701:1990
|
105.000
|
||
|
9
|
Tạp chất, thóc lẫn, tấm (gạo)
|
TCVN 1643: 1992
|
20.000
|
||
|
10
|
Hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd, As)
|
ICP/MS
AAS
|
700.000/chất
|
||
|
11
|
Hàm lượng thủy ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
525.000
|
||
|
12
|
Dư lượng HCBVTV nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
|
GCMS, HPLC MS/MS
|
875.000/ chỉ tiêu đầu tiên
|
||
|
13
|
Dư lượng HCBVTV nhóm Clo, Phospho hữu cơ:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
|
GCMS
|
700.000/ chỉ tiêu đầu tiên
|
||
|
14
|
Dư lượng HCBVTV nhóm cacbamate:
- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu.
- Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu.
|
LC/MS/MS
|
800.000/ chỉ tiêu đầu tiên
|
||
|
15
|
Hàm lượng Ocratoxin A
|
LCMS
|
800.000
|
||
|
16
|
Màu
|
883/QĐ-BYT
|
105.000
|
||
|
17
|
Chất bảo quản, phụ gia
(QĐ 3742/QĐ- BYT)
|
HPLC
|
500.000/ chất
|
||















