Trang chủ » Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm
|
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
59-Hai Bà Trưng-Tp.Buôn Ma Thuột- ĐăkLăk Tel: 0500.3911961 - Fax: 0500.3852423 NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN ISO/IEC 17025:2005 |
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
PHƯƠNG PHÁP THỬ
|
KHỐI LƯỢNG MẪU
|
THỜI GIAN THỬ NGHIỆM
|
GIÁ TIỀN (VND)
|
|||
|
7
|
Cặn hòa tan
|
TCVN
|
|
|
105.000
|
|||
|
8
|
Cặn toàn phần
|
TCVN
|
105.000
|
|||||
|
9
|
Độ cứng toàn phần
|
TCVN
|
105.000
|
|||||
|
10
|
Hàm lượng photphat
|
TCVN
|
105.000
|
|||||
|
11
|
Hàm lượng cặn sau khi nung
|
TCVN
|
122.000
|
|||||
|
12
|
Hàm lượng chất khử KMnO4
|
TCVN
|
105.000
|
|||||
|
13
|
Hàm lượng Borat (theo axit boric – HBO3)
|
TCVN
|
105.000
|
|||||
|
14
|
Hàm lượng Clorua
|
TCVN 6194: 1996
APHA 4500-Cl
|
87.000
|
|||||
|
6
|
Hàm lượng Sunfat
|
TCVN 6200:1996
|
87.000
|
|||||
|
15
|
Hàm lượng Nitrat
|
TCVN 6180:1996
APHA 4110
|
87.000
|
|||||
|
16
|
Hàm lượng Nitrit
|
TCVN 6178:1996
|
87.000
|
|||||
|
17
|
Hàm lượng Florua
|
TCVN 6195:1996
APHA 4500-F
|
10 – 15 ngày
|
87.000
|
||||
|
18
|
Hàm lượng Asen (As)
|
Perkin Elmer's application for AAS
|
140.000
|
|||||
|
19
|
Hàm lượng Thủy Ngân (Hg)
|
ICP/MS
AAS
|
140.000
|
|||||
|
20
|
Hàm lượng các kim loại nặng khác (trừ thủy ngân và Asen)
|
ICP/MS
AAS
|
2-2,5lit
|
105.000
|
||||
|
21
|
Hàm lượng Amoni
|
TCVN 5988:1995
APHA 4500-NH3
|
105.000
|
|||||
|
22
|
Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
|
AOAC 992.14
AOAC 990.06
AOAC 991.07
ASTM D 3086 -95
EPA 507
GCMS
HPLC MS/MS
|
1.050.000/1gốc
|
|||||
|
26. Các chỉ tiêu khác
|
||||||||
|
1
|
Tinopal
|
HPLC
|
|
|
500.000
|
|||
|
2
|
Dư lượng Hoocmon
|
AOAC & TCVN tương ứng
|
|
|
525.000/ 1 chất
|
|||
|
II. CHỈ TIÊU VI SINH
|
||||||||
|
1. Thịt tươi, thịt đông lạnh nguyên con hoặc cắt miếng
|
||||||||
|
1
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
TCVN 5165-1990; TCVN 4884:2005
|
250g
|
10 – 15 ngày
|
105.000
|
|||
|
2
|
Coliforms
|
TCVN 4882:2007
|
105.000
|
|||||
|
3
|
E.coli giả định
|
TCVN 6846:2007
|
140.000
|
|||||
|
4
|
Staphylococcus aureus
|
TCVN 4830-1:2005
|
105.000
|
|||||
|
5
|
Clostridium perfringens
|
QĐ 3348/QĐ-BYT
|
105.000
|
|||||
|
6
|
Clostridium botulinum
|
TCVN
|
70.000
|
|||||
|
7
|
Salmonella spp
|
TCVN 4829:2005
|
262.000
|
|||||















